A: Khi tham dự thầu, nhà thầu không cần chào chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh, dự phòng trượt giá với giá trị bằng tỷ lệ phần trăm (%)
B: Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh, dự phòng trượt giá với giá trị bằng tỷ lệ phần trăm (%) quy định trong hồ sơ mời thầu (b2%, b3%) nhân với Chi phí của các hạng mục do nhà thầu chào
C: Khi tham dự thầu, nhà thầu có thể chào chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh, dự phòng trượt giá với tỷ lệ phần trăm (%) khác với tỷ lệ đã nêu trong hồ sơ mời thầu (b2%, b3%) nhân với Chi phí của các hạng mục do nhà thầu chào
D: Khi chào thầu nhà thầu có thể dùng tỷ lệ b2% và b3% khác đi và sẽ trượt thầu.
A: Tham dự thầu với tư cách là nhà thầu, nhà đầu tư đối với gói thầu, dự án do mình làm bên mời thầu, chủ đầu tư hoặc thực hiện các nhiệm vụ của bên mời thầu, chủ đầu tư
B: Tiết lộ nội dung HSMT trước thời điểm phát hành theo quy định
C: Nhà thầu tư vấn giám sát đồng thời thực hiện tư vấn kiểm định đối với gói thầu do mình giám sát
D: Tiết lộ, công khai giá gói thầu trước thời điểm phát hành HSMT
A: Không có quyền kiến nghị
B: 5 ngày
C: 10 ngày
D: 3 ngày
A: Chẳng có vấn đề gì. Bên mời thầu cho phép nộp lại bảo lãnh.
B: Bên mời thầu ra văn bản làm rõ, nếu nhà thầu nộp lại bảo lãnh dự thầu đúng mẫu thì xét tiếp.
C: Bên mời thầu đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu và bị loại.
A: Bên mời thầu cho phép nhà thầu tìm thêm đối tác để liên danh và nộp bổ sung các hợp đồng tương tự để chứng minh kinh nghiệm, năng lực
B: Bên mời thầu đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu (yêu cầu về kinh nghiệm xây dựng) và bị loại.
C: Không có vấn đề gì, cứ có giá thầu tốt (rẻ nhất) là được, vẫn xét tiếp.
D: Bên mời thầu ra văn bản làm rõ, nếu nhà thầu nộp bổ sung thêm được các họp đồng chứng minh kinh nghiệm thì xét tiếp.
A: 120 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu
B: 210 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu
A: Hợp đồng theo đơn giá cố định, hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh, hợp đồng theo đơn giá kết hợp, hợp đồng trọn gói.
B: Hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh, hợp đồng theo đơn giá kết hợp, hợp đồng trọn gói, hợp đồng theo thời gian.
C: Hợp đồng trọn gói, hợp đồng theo thời gian, hợp đồng theo đơn giá kết hợp, hợp đồng theo tỷ lệ %.
D: Hợp đồng trọn gói, hợp đồng theo đơn giá cố định, hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh, hợp đồng theo thời gian.
A: Chỉ Tiếng Việt đối với đấu thầu trong nước; là Tiếng Anh đối với đấu thầu quốc tế
B: Tiếng Anh hoặc tiếng Việt do Bên mời thầu linh hoạt chọn sử dung đối với đấu thầu trong nước hay quốc tế
C: Tiếng Việt đối với đấu thầu trong nước; là tiếng Anh hoặc tiếng Việt và tiếng Anh đối với đấu thầu quốc tế
D: Bất kỳ ngôn ngữ nào mà Bên mời thầu thấy phù hợp với gói thầu của mình
A: 1 lần em bị để hiệu lực của hồ sơ dự thầu sau thời điểm đóng thầu, bằng với thời điểm mở thầu. Đang trúng thành trượt. Nên đơn dự thầu phải làm sau cùng.
B: Chỉ đơn giản là không phải sắp xếp lại giấy thôi in ra sau cùng nó sẽ nằm đầu tiên khi in ra
C: Trong đơn dự thầu thể hiện Giá dự thầu. Chỉ khi xác định được giá dự thầu thì mới ghi được vào đơn dự thầu, khi đó mới in đơn dự thầu ra đóng quyển được.
D: Đơn dự thầu thuộc biểu mẫu số 01. Mà đã số 1 rồi thì không thể đứng thứ 2.
E: Đơn giản là vì nó là trang yêu cầu đầu tiên cần phải mở, cho nên để trang đầu cho dễ tìm. Chứ nhà thầu nào mà để giữa 1 cuốn tập dày thì đến khi cần tìm bó tay luôn
A: Gói thầu dịch vụ phi tư vấn thông dụng, đơn giản;
B: Gói thầu mua sắm hàng hóa thông dụng, sẵn có trên thị trường với đặc tính kỹ thuật được tiêu chuẩn hóa và tương đương nhau về chất lượng;
C: Gói thầu xây lắp công trình đơn giản đã có thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
D: Gói thầu tư vấn thông dụng đơn giản, có giá gói thầu không quá 100 triệu đồng
A: Đấu thầu rộng rãi
B: Đấu thầu hạn chế
C: Chào hàng cạnh tranh
D: Chỉ định thầu
E: Đáp án a và b đều đúng
A: Có tên trong danh sách ngắn
B: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
C: Nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ, siêu nhỏ có năng lực, kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của gói thầu
D: Trường hợp (B) và (C)
A: Một giai đoạn hai túi hồ sơ
B: Một giai đoạn một túi hồ sơ
C: Đáp án khác
D: Bỏ trống
A: Một giai đoạn một túi hồ sơ
B: Một giai đoạn hai túi hồ sơ
C: Đáp án a và đáp án b đều đúng
A: Liên danh với nhà thầu khác (ngoài các nhà thầu có tên trong danh sách ngắn) để tham dự thầu, tuy nhiên nhà thầu phải thông báo với chủ đầu tư và được chủ đầu tư chấp thuận trước thời điểm đóng thầu
B: Liên danh với một nhà thầu khác có tên trong danh sách ngắn để tham dự thầu nếu được chủ đầu tư chấp thuận
C: Liên danh với 1 nhà thầu khác có tên trong danh sách ngắn để tham dự thầu
A: Xin ý kiến chủ đầu tư để xử lý tình huống trong đấu thầu
B: Vi phạm
C: Xin ý kiến của Cục Quản lý đấu thầu - Bộ Kế hoạch đầu tư
D: Không vi phạm vì theo định nghĩa tại Luật Cán bộ, công chức thì thôi việc khác với nghỉ hưu
A: Các nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật và các nhà thầu không yêu cầu đáp ứng về kỹ thuật
B: Các nhà thầu mua hồ sơ mời thầu
C: Các nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
D: Các nhà thầu không đáp ứng về kỹ thuật
A: Danh sách xếp hạng các nhà thầu
B: Danh sách các nhà thầu vượt qua đánh giá kỹ thuật
C: Danh sách nhà thầu trúng sơ tuyến đối với đấu thầu rộng rãi có sơ tuyển; danh sách nhà thầu được mời tham dự thầu đối với đấu thầu hạn chế; danh sách nhà thầu có hồ sơ quan tâm đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời quan tâm
D: Danh sách các nhà thầu phụ quan trọng của nhà thầu chính
A: Dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa có giá trị gói thầu không quá 15 tỷ đồng; gói thầu xây lắp, hỗn hợp có giá trị góỏi thầu không quá 25 tỷ đồng
B: Dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa có giá trị gói thầu không quá 5 tỷ đồng; gói thầu xây lắp, hỗn hợp có giá tri gói thầu không quá 8 tỷ đồng
C: Dịch vụ phi tu vấn, mua sắm hàng hóa có giá trị gói thầu không quá 3 tỷ đồng; gói thầu xây lắp, hỗn hợp có giá tri gói thầu không quá 10 tỷ đồng
D: Dịch vụ phi tư vấn, mna sắm hàng hóa có giá trị gói thầu không quá 10 tỷ đồng; gói thầu xây lắp, hỗn hợp có giá trị gói thầu không qná 20 tỷ đồng
A: Cá nhân trực tiếp đánh giá hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất, thẩm định kết quả lựa chọn danh sách ngắn, kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư cố ý báo cáo sai hoặc cung cấp thông tin không trung thực làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư
B: Nhà thầu bổ sung tài liệu nhằm làm rõ, chứng minh năng lực và kinh nghiệm trong quá trình đánh giá thầu
C: Nhà thầu cố ý cung cấp các thông tin không trung thực trong hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu
D: Người đại diện theo pháp luật của nhà thầu, là bạn học của Chủ Đầu tư, hoặc người đứng đầu bên mời thầu của gói thầu đang tham dự
E: Câu a và c
F: Câu b và d