A: Có công ăn việc làm, để anh/em kỹ sư, công nhân đỡ "nhàn cư vi bất thiện"
B: Tuân thủ đúng quy định về lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng của nhà nước
C: Tối đa hóa lợi nhuận
D: Tạo năng lực để tham gia các gói thầu khác.
A: Giá gói thầu là giá trị của gói thầu là giá trị ghi trong văn bản hợp đồng làm căn cứ để tạm ứng, thanh toán, thanh lý và quyết toán hợp đồng
B: Chủ đầu tư là tổ chức sở hữu vốn hoặc tổ chức được giao thay mặt chủ sở hữu vốn, tổ chức vay vốn trực tiếp quản lý quá trình thực hiện dự án
C: Bên mời thầu là cơ quan, tổ chức có chuyên môn và năng lực để thực hiện các hoạt động đấu thầu
D: Giá trúng thầu là giá được ghi trong quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
A: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu, đánh giá chi tiết hồ sơ dự thầu, xếp hạng nhà thầu
B: Mời thầu, phát hành sửa đổi và làm rõ hồ sơ mời thầu; chuẩn bị nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự thầu; Mở thầu
C: Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu
D: Lập hồ sơ mời thầu, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
A: Không thể. Làm khác đi sẽ bị loại.
B: Có thể. Tùy chiến lược của Nhà thầu.
C: b2% có thể chỉnh, b3% phải cố định.
D: b3% có thể chỉnh, b2% phải cố định.
A: 20 ngày làm việc kể từ ngày đầu tiên phát hành hồ sơ mời sơ tuyển
B: Tối thiểu 10 ngày kể từ ngày đầu tiên phát hành hồ sơ mời sơ tuyển
C: 10 ngày làm việc kể từ ngày đầu tiên phát hành hồ sơ mời sơ tuyển
D: Tối thiểu 20 ngày kể từ ngày đầu tiên phát hành hồ sơ mời sơ tuyển
A: Là để thuận lợi cho khâu chấm thầu và xét thầu. Nếu mỗi nhà thầu trình bày một kiểu thì sẽ rất khó đánh giá hồ sơ dự thầu.
B: Là do trước đến giờ bên mời thầu vẫn làm như thế nên thành thông lệ
C: Là do trước đến giờ các phần mềm dự thầu vẫn chạy ra như vậy được lập trình như vậy nên tạo mẫu để thuận tiện cho lập trình
D: Là theo hướng dẫn của thông tư của Bộ Kế hoạch đầu tư yêu cầu phải làm như thế
A: Không. Chủ đầu tư phải xem lại giữ toàn gọi thầu và yêu cầu nhà thầu xem lại giá chào của mình
B: Có. Vì chủ đầu tư sẽ không đủ tiền để chi trả cho gói thầu
A: Tiết lộ nội dung HSMT trước thời điểm phát hành theo quy định
B: Tham dự thầu với tư cách là nhà thầu, nhà đầu tư đối với gói thầu, dự án do mình làm bên mời thầu, chủ đầu tư hoặc thực hiện các nhiệm vụ của bên mời thầu, chủ đầu tư
C: Nhà thầu tư vấn giám sát đồng thời thực hiện tư vấn kiểm định đối với gói thầu do mình giám sát
D: Tiết lộ, công khai giá gói thầu trước thời điểm phát hành HSMT
A: Bên mời thầu phải có văn bản trả lời tất cả các yêu cầu làm rõ của nhà thầu A
B: Bên mời thầu không cần trả lời nhà thầu A
C: Bên mời thầu phải có văn bản trả lời tất cả các yêu cầu làm rõ của nhà thầu A và gửi mô tả văn bản này đến các nhà thầu khác đã nhận HSMT từ BMT nhưng không nêu tên nhà thầu A
A: Nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ tham gia dự thầu gói thầu xây lắp có giá gói thầu lớn hơn 5 tỷ đồng
B: Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật
C: Hạch toán tài chính độc lập
D: Đã đăng ký trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định tại BDL
A: Doanh nghiệp có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp
B: Chi nhánh hạch toán độc lập về nghiệp vụ tài chính kế toán và thuế
C: Hộ kinh doanh cá thể
D: Trường hợp (B) và (C)
A: Còn phải căn cứ cụ thể mối quan hệ giữa Công ty A và Tổng công ty B
B: Có
C: Không
A: Báo đấu thầu
B: Cả 2 phương tiện trên
C: Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
A: Phương pháp này áp dụng đối với các gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn đơn giản
B: Phương pháp này áp dụng đối với các gói thầu xây lắp quy mô từ 10 tỷ trở lên
C: Phương pháp này áp dụng đối với các gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp đơn giản, quy mô từ 10 tỷ đến 20 tỷ
D: Cả 3 đáp án trên
A: Không tiến hành hiệu chỉnh hoặc sửa lỗi
B: Coi đây là sai lệch và lấy đơn giá trong dự toán được duyệt để hiệu chỉnh cho nhà thầu
C: Coi đây là sai lệch và lấy đơn giá thấp nhất trong số các hồ sơ dự thầu tham dự để hiệu chỉnh cho nhà thầu
D: Mời nhà thầu làm rõ về đơn giá sau đó căn cứ ý kiến làm rõ của nhà thầu sẽ xử lý tiếp
A: Phải phê duyệt
B: Không phải phê duyệt
C: Do chủ đầu tư quyết định
A: 10%
B: Do chủ đầu tư và nhà thầu thỏa thuận trước khi ký hợp đồng
C: 20%
D: 15%
A: Cả 3 nhà thầu A, B, C bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 01 năm đến 05 năm
B: Cả 3 nhà thầu A, B, C bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm
C: Nhà thầu A bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 01 năm đến 03 năm; nhà thầu B, C bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm
D: Nhà thầu A bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm; nhà thầu B, C bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 01 năm đến 03 năm
A: Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu; tổ chức lựa chọn nhà thầu; đánh giá hồ sơ đề xuất và thương thảo các đề xuất của nhà thầu; trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu; hoàn thiện và ký kết hợp đồng
B: Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu; tổ chức lựa chọn nhà thầu; đánh giá hồ sơ đề xuất kỹ thuật; mở và đánh giá hồ sơ đề xuất tài chính; trình thẩm định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; thương thảo, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
C: Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu; tổ chức lụa chọn nhà thầu; đánh giá hồ sơ đề xuất kỹ thuật; trình thẩm định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
D: Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu; tổ chức lựa chọn nhà thầu; đánh giá hồ sơ đề xuất; thương thảo hợp đồng; trình, thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; hoàn thiện và ký kết hợp đồng
A: Các nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
B: Các nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật và các nhà thầu không yêu cầu đáp ứng về kỹ thuật
C: Các nhà thầu mua hồ sơ mời thầu
D: Các nhà thầu không đáp ứng về kỹ thuật